Cửa Lò

Học thuật
Thân thiện
Cửa Lò

Cửa Lò là một con sông đổ ra biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một con sông: "Cửa " tên một con sông thuộc địa phận huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
    • Tên một đơn vị hành chính: "Cửa " cũng tên một thị xã thuộc tỉnh Nghệ An, nơi bãi biển nổi tiếng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sông Cửa dài 52km. (Con sông tên Cửa chiều dài 52km.)
    • Chúng tôi dự định đi nghỉ mátthị xã Cửa . (Chúng tôi kế hoạch đi nghỉđơn vị hành chính mang tên Cửa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chỉ địa danh du lịch: Khi nhắc đến "Cửa ", người ta thường nghĩ ngay đến một địa điểm du lịch biển nổi tiếng của miền Trung.
    • Biển Cửa rất đẹp sạch sẽ. (Bờ biển thuộc địa danh Cửa cảnh quan đẹp môi trường trong lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Cửa (danh từ): Chỉ nơi ra vào, lối thông, hoặc nơi sông đổ ra biển.
    • cửa sông, cửa biển.
  • (danh từ): Chỉ một thiết bị hoặc công trình dùng để đốt, nung, nấu.
    • gạch, lò sưởi.
Lưu ý
  • "Cửa " một danh từ riêng, luôn được viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ.
  • Nghĩa địa hành chính (thị xã) nghĩa phổ biến được biết đến nhiều hơn so với nghĩa chỉ con sông.
Cửa Lò

Cửa Lò là một con sông đổ ra biển.

  1. Sônghuyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, bắt nguồn từ vùng Eo Đá Bạ, đổ ra biển tại Tân Lộc, dài 52km. Diện tích lưu vực 40km2
  2. (thị xã) t. Nghệ An

Từ chứa "Cửa Lò"